dị đồng

dị đồng

Hai bức tranh này cho thấy sự dị đồng rõ rệt về phong cách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khác nhau, không giống nhau: Chỉ sự khác biệt, không tương đồng về bản chất, hình thức hoặc đặc điểm giữa các sự vật, hiện tượng.
    • chỗ giống, chỗ khác: Thường dùng để mô tả trạng thái vừa điểm tương đồng vừa điểm dị biệt khi so sánh.
  2. Danh từ:

    • Điểm khác biệt, chỗ không giống nhau: Chỉ những yếu tố, khía cạnh cụ thể tạo nên sự khác biệt khi đối chiếu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Quan điểm của hai người hoàn toàn dị đồng. (Quan điểm của hai người hoàn toàn khác nhau.)
    • Hai phương án này dị đồng về chi phí nhưng tương đồng về hiệu quả. (Hai phương án này khác nhau về chi phí nhưng giống nhau về hiệu quả.)
  • Danh từ:

    • Bài nghiên cứu phân tích dị đồng giữa hai nền văn hóa. (Bài nghiên cứu phân tích điểm khác biệt giữa hai nền văn hóa.)
    • Chúng ta cần tìm ra những dị đồng tương đồng trong các bản báo cáo. (Chúng ta cần tìm ra những điểm khác giống nhau trong các bản báo cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "So sánh dị đồng": cụm từ học thuật thường dùng trong nghiên cứu, phân tích để chỉ việc đối chiếu, chỉ ra cả những điểm giống lẫn điểm khác.

    • Giáo sư yêu cầu sinh viên so sánh dị đồng của hai tác phẩm văn học. (Giáo sư yêu cầu sinh viên so sánh điểm giống khác của hai tác phẩm văn học.)
  • "Dị đồng quan điểm": Chỉ sự bất đồng, không thống nhất về ý kiến, cách nhìn nhận.

    • Cuộc họp kéo dài do nhiều dị đồng quan điểm. (Cuộc họp kéo dài do nhiều quan điểm khác biệt.)
Biến thể từ liên quan
  • Dị biệt (tính từ/danh từ): Khác biệt, sự khác biệt. Từ này nhấn mạnh hơn vào tính chất "khác", ít hàm ý "vừa giống vừa khác" như "dị đồng".

    • Sự dị biệt về văn hóa điều đương nhiên. (Sự khác biệt về văn hóa điều đương nhiên.)
  • Tương đồng (tính từ/danh từ): Giống nhau, sự giống nhau. từ trái nghĩa thường dùng kết hợp với "dị đồng".

    • Tìm ra điểm tương đồng giữa các sự kiện lịch sử. (Tìm ra điểm giống nhau giữa các sự kiện lịch sử.)
Từ đồng nghĩa
  • Bất đồng: Không giống nhau, không đồng nhất (thường dùng cho ý kiến, quan hệ).
  • Khác biệt: sự khác nhau.
  • Dị biệt: (Như đã nêutrên).
Từ trái nghĩa
  • Tương đồng: Giống nhau.
  • Đồng nhất: Hoàn toàn giống nhau, một.
  • Tương tự: Gần giống nhau.
Lưu ý sử dụng
  • "Dị đồng" từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, học thuật, thường xuất hiện trong văn viết, các bài nghiên cứu, phân tích hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Trong nhiều ngữ cảnh, "dị đồng" hàm chứa cả hai mặt "dị" (khác) "đồng" (giống), vậy thường được dùng để nói đến trạng thái hỗn hợp, vừa phần giống vừa phần khác khi so sánh.

Từ chứa "dị đồng"